huyện lị

huyện lị

Thị trấn này là huyện lị của huyện chúng tôi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trung tâm hành chính của một huyện: "huyện lị" chỉ nơi đặt các cơ quan đầu não của huyện, như ủy ban nhân dân, công an, các cơ quan quản lý khác.
    • Thị trấn huyện lỵ: "huyện lị" cũng được dùng để chỉ thị trấn nơi tập trung các cơ quan hành chính của huyện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Huyện lị của huyện này nằmthị trấn Phú Xuyên. (Trung tâm hành chính của huyện đó đặt tại thị trấn Phú Xuyên.)
    • Xe buýt chạy thẳng từ thành phố đến huyện lị. (Phương tiện công cộng di chuyển từ thành phố đến trung tâm huyện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện lị ": chỉ trung tâm hành chính của huyện trước đây, có thể đã thay đổi vị trí.

    • Huyện lị nay đã trở thành một khu dân cư đông đúc. (Trung tâm huyện trước đây giờ đã phát triển thành khu đông người ở.)
  • "trụ sở huyện lị": tòa nhà hoặc khu vực đặt các cơ quan hành chính của huyện.

    • Trụ sở huyện lị được xây dựng khang trang, hiện đại. (Tòa nhà hành chính của huyện được xây dựng rộng rãi, tiện nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Huyện lỵ (danh từ): biến thể chính tả của "huyện lị", thường được dùng trong văn bản hành chính.

    • Huyện lỵ nơi họp chợ phiên vào cuối tuần. (Trung tâm huyện nơi diễn ra chợ phiên cuối tuần.)
  • Tỉnh lị (danh từ): trung tâm hành chính của tỉnh, tương tự "huyện lị" nhưngcấp cao hơn.

    • Tỉnh lị thường lớn phát triển hơn huyện lị. (Trung tâm tỉnh thường to hơn phát triển hơn trung tâm huyện.)
Từ đồng nghĩa
  • Thị trấn huyện: thị trấn đóng vai trò trung tâm hành chính của huyện.

    • Thị trấn huyện này chợ, trường học bệnh viện. (Thị trấn trung tâm huyện đầy đủ tiện ích.)
  • Trung tâm huyện: khu vực trung tâm của huyện, nơi tập trung các cơ quan dịch vụ.

    • Trung tâm huyện sầm uất vào những ngày cuối tuần. (Khu trung tâm huyện nhộn nhịp vào dịp cuối tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Về huyện lị: cụm từ chỉ hành động di chuyển đến trung tâm huyện để làm việc hành chính hoặc tham gia hoạt động.
    • Sáng mai, ông ấy phải về huyện lị để họp. (Sáng mai, ông ấy phải đến trung tâm huyện để tham dự cuộc họp.)